Tuyển sinh 10 chuyên Tin Phú Yên 2025-2026
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH PHÚ YÊN
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Năm học 2025 - 2026
Môn thi: Tin học (Chuyên) - Ngày thi: 03/6/2025
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Tổng quan bài thi
Phần tiêu đề “Tổng quan bài thi”| Tên bài | File chương trình | File dữ liệu vào | File dữ liệu ra | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| Bài 1 | BAI1.* | BAI1.INP | BAI1.OUT | 3,00 |
| Bài 2 | BAI2.* | BAI2.INP | BAI2.OUT | 3,00 |
| Bài 3 | BAI3.* | BAI3.INP | BAI3.OUT | 2,00 |
| Bài 4 | BAI4.* | BAI4.INP | BAI4.OUT | 2,00 |
Lưu ý: Học sinh phải đặt tên tệp chương trình, tên tệp dữ liệu vào và tên tệp dữ liệu ra như
phần tổng quan bài thi nêu trên. Dấu * là CPP, PY hoặc PAS tương ứng đối với ngôn ngữ lập
trình C++, PYTHON hoặc PASCAL.
Bài 1: (3,00 điểm) Tìm cặp số
Phần tiêu đề “Bài 1: (3,00 điểm) Tìm cặp số”Cho dãy n số nguyên dương a1, a2, …, an và số nguyên dương T. Hãy đếm xem có bao nhiêu cặp phần tử (ai, aj) trong dãy thỏa điều kiện ai + aj = T với (1 ≤ i < j ≤ n).
Dữ liệu vào cho từ file văn bản BAI1.INP gồm:
- Dòng 1: gồm hai số nguyên dương N (N ≤ 103) và T (T ≤ 106);
- Dòng 2: gồm N số nguyên dương khác nhau a1, a2, …, an (với ai ≤ 105).
Dữ liệu ra ghi vào file văn bản BAI1.OUT gồm: là số M chỉ số cặp (ai, aj) thỏa điều kiện bài
toán.
Ví dụ:
| BAI1.INP | BAI1.OUT |
|---|---|
5 41 3 1 2 2 | 3 |
5 61 3 1 2 2 | 0 |
Các số trên cùng một dòng được ghi cách nhau bởi 1 dấu cách.
Bài 2: (3,00 điểm) Chuẩn hóa xâu
Phần tiêu đề “Bài 2: (3,00 điểm) Chuẩn hóa xâu”Một câu trong văn bản thường sử dụng các dấu câu như: dấu phẩy (,), chấm (.), dấu hỏi (?) hoặc dấu chấm than (!). Đôi khi người dùng nhập liệu không đúng quy tắc soạn thảo văn bản dẫn đến có thể có nhiều dấu cách dư thừa giữa các từ hoặc trước các dấu câu.
Yêu cầu: Chuẩn hóa xâu văn bản theo quy tắc:
- Xóa bỏ tất cả các dấu cách thừa ở đầu và cuối xâu;
- Giữa hai từ bất kỳ chỉ có đúng một dấu cách;
- Trước mỗi dấu câu (’,’, ’.’, ’?’, ’!’) không có dấu cách nào;
- Sau mỗi dấu câu (’,’, ’.’, ’?’, ’!’) nếu nó không phải là ký tự cuối cùng của xâu thì phải có đúng một dấu cách.
Viết chương trình chuẩn hóa một đoạn văn gồm nhiều câu, mỗi câu (chiều dài tối đa 255 ký tự).
Dữ liệu vào cho từ file văn bản BAI2.INP gồm nhiều dòng, mỗi dòng là một xâu.
Dữ liệu ra ghi vào file văn bản BAI2.OUT gồm các dòng từ file dữ liệu vào đã được chuẩn hóa.
Ví dụ:
BAI2.INP:
Xin chao ! Toi la Mary .Con ban ten la gi ?Ban khoe ,khong ?Cam on ban !BAI2.OUT:
Xin chao! Toi la Mary.Con ban ten la gi?Ban khoe, khong?Cam on ban!Bài 3: (2,00 điểm) Chi phí nhỏ nhất
Phần tiêu đề “Bài 3: (2,00 điểm) Chi phí nhỏ nhất”Nhân ngày quốc tế thiếu nhi 1/6, Ban tổ chức Trại hè 2025 tổ chức cho các học sinh Tiểu học của các đoàn đi tham quan các danh lam thắng cảnh, tất cả các đoàn đều đang ở tại khách sạn Rose. Ban tổ chức chuẩn bị cho N đoàn (đánh từ số 1 đến N) mỗi đoàn đi tham quan một địa điểm khác nhau. Đoàn thứ i đi thăm địa điểm thứ i cách khách sạn Rose Di km (i = 1..N). Có M xe được đánh số từ 1 đến M (M ≥ N) do Ban tổ chức chuẩn bị để phục vụ việc đưa các đoàn đi tham quan (mỗi xe chỉ phục vụ một đoàn), biết rằng xe thứ j có mức tiêu thụ xăng là Vj đơn vị thể tích/km (j = 1..M).
Yêu cầu: Hãy giúp Ban tổ chức chọn ra N xe để phục vụ việc đưa các đoàn đi tham quan, sao cho tổng chi phí xăng cần sử dụng là ít nhất.
Dữ liệu vào cho từ file văn bản BAI3.INP gồm:
- Dòng đầu tiên chứa hai số nguyên dương N, M (N ≤ M ≤ 200);
- Dòng thứ hai chứa các số nguyên dương D1, D2, …, D_N, với Di ≤ 200, i = 1..N.
- Dòng thứ ba chứa các số nguyên dương V1, V2, …, V_M, với Vj ≤ 100, j = 1..M.
Dữ liệu ra ghi vào file văn bản BAI3.OUT gồm một số T: chỉ tổng lượng xăng dầu cần dùng cho
việc đưa các đoàn đi tham quan (không tính lượt về).
Ví dụ:
| BAI3.INP | BAI3.OUT | Giải thích |
|---|---|---|
3 47 5 917 5 7 8 | 134 | Chọn các xe 3, 4 và 2 phục vụ cho các đoàn 1, 2, 3 vì: 7 × 7 + 8 × 5 + 5 × 9 = 134 là cách chọn với chi phí nhỏ nhất. |
Các số trên cùng một dòng được ghi cách nhau bởi 1 dấu cách.
Bài 4: (2,00 điểm) Phân tích số
Phần tiêu đề “Bài 4: (2,00 điểm) Phân tích số”Bài toán: Cho số tự nhiên N (N > 2), hãy cho biết có bao nhiêu cách phân tích số tự nhiên N thành tổng của các số tự nhiên liên tiếp. Trường hợp không tìm được ghi số 0.
Ví dụ:
| Số N | Số cách phân tích | Giải thích |
|---|---|---|
| 3 | 1 | 3 = 1 + 2 |
| 4 | 0 | |
| 5 | 1 | 5 = 2 + 3 |
| 6 | 1 | 6 = 1 + 2 + 3 |
| 8 | 0 | |
| 9 | 2 | 9 = 4 + 5 9 = 2 + 3 + 4 |
Dữ liệu vào cho từ file văn bản BAI4.INP gồm số nguyên dương N, với 2 < N ≤ 104.
Dữ liệu ra ghi vào file văn bản BAI4.OUT gồm số tự nhiên d, chỉ số cách phân tích thỏa bài
toán.
Ví dụ:
| Test | BAI4.INP | BAI4.OUT |
|---|---|---|
| 1 | 9 | 2 |
| 2 | 3 | 1 |
| 3 | 4 | 0 |
Ràng buộc:
- Có 50% số test ứng với 50% số điểm của bài có N ≤ 100.
- Có 50% số test ứng với 50% số điểm của bài có 100 < N ≤ 104.
--- HẾT ---
Thí sinh không sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.