Tuyển sinh 10 chuyên Tin Tây Ninh 2025-2026
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TÂY NINH
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
Năm học 2025 - 2026
Môn thi: Tin học (chuyên) - Ngày thi: 05 tháng 6 năm 2025
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian phát đề
| Tiêu đề | File chương trình | File dữ liệu vào | File dữ liệu ra | |
|---|---|---|---|---|
| Câu 1 | Counting | Counting.* | Counting.inp | Counting.out |
| Câu 2 | Min3 | Min3.* | Min3.inp | Min3.out |
| Câu 3 | Primes | Primes.* | Primes.inp | Primes.out |
| Câu 4 | Pair | Pair.* | Pair.inp | Pair.out |
Dấu * có thể được thay thế bằng PY hoặc CPP, tương ứng với ngôn ngữ lập trình Python hoặc C++.
Hãy lập trình giải các câu sau:
Câu 1. Counting (2,5 điểm)
Phần tiêu đề “Câu 1. Counting (2,5 điểm)”Trong một buổi sinh hoạt lớp, cô giáo tổ chức trò chơi “Đếm bước theo nhịp 5”. Các bạn học sinh sẽ cùng nhau đếm các số từ 0 đến N, nhưng chỉ đọc to những số chia hết cho 5.
Em hãy giúp các bạn liệt kê những số nào được đọc to trong trò chơi này nhé!
Dữ liệu vào: Tệp văn bản Counting.inp gồm một số nguyên N duy nhất (0 ≤ N ≤ 103), là số đếm cao
nhất trong trò chơi.
Dữ liệu ra: Tệp văn bản Counting.out gồm các số chia hết cho 5 từ 0 đến N, theo thứ tự tăng
dần, mỗi số in trên một dòng.
Ví dụ:
| Counting.inp | Counting.out |
|---|---|
10 | 0510 |
Câu 2. Min3 (2,5 điểm)
Phần tiêu đề “Câu 2. Min3 (2,5 điểm)”Có N bạn đã tham gia cuộc thi chạy trong Hội khỏe Phù Đổng. Thời gian chạy của tất cả các bạn được ban tổ chức tổng hợp trong một danh sách. Không có 2 bạn nào có thời gian chạy giống nhau. Bây giờ, bạn hãy giúp ban tổ chức cuộc thi chọn ra 3 bạn có thời gian chạy nhỏ nhất để trao giải.
Dữ liệu vào: Tệp văn bản Min3.inp gồm:
- Dòng đầu tiên chứa một số nguyên N (3 ≤ N ≤ 103), là số lượng bạn tham gia cuộc thi.
- Dòng thứ hai chứa N số nguyên A0, A1, …, A_N−1 (1 ≤ Ai ≤ 104, 0 ≤ i < N), là thời gian chạy của các bạn.
Dữ liệu ra: Tệp văn bản Min3.out.
Ví dụ:
| Min3.inp | Min3.out |
|---|---|
5150 120 180 170 90 | 90 120 150 |
Ràng buộc:
- Subtask 1 (có 50% số điểm): 3 ≤ N ≤ 5
- Subtask 2 (có 50% số điểm): 3 ≤ N ≤ 103
Câu 3. Primes (2,5 điểm)
Phần tiêu đề “Câu 3. Primes (2,5 điểm)”Lớp 9A tổ chức một trò chơi nhỏ trong giờ sinh hoạt: Cô giáo chuẩn bị một danh sách số tự nhiên. Sau đó, cô giáo yêu cầu các bạn tìm xem trong các số đó, có bao nhiêu số nguyên tố (số chỉ chia hết cho 1 và chính nó). Lưu ý: 1 không phải là số nguyên tố.
Em hãy giúp cô giáo đếm xem có bao nhiêu số nguyên tố trong danh sách các số mà cô giáo đã chuẩn bị.
Dữ liệu vào: Tệp văn bản Primes.inp gồm:
- Dòng đầu tiên chứa một số nguyên n (1 ≤ n ≤ 106), số lượng số mà cô giáo đã chuẩn bị.
- Dòng thứ hai chứa n số nguyên A0, A1, …, A_N−1 (1 ≤ Ai ≤ 106, 0 ≤ i < N), là danh sách các số.
Dữ liệu ra: Tệp văn bản Primes.out gồm một số nguyên duy nhất là số lượng số nguyên tố có
trong danh sách.
Ví dụ:
| Primes.inp | Primes.out |
|---|---|
51 2 3 6 5 | 3 |
Giải thích: Trong danh sách có 3 số nguyên tố là 2, 3, 5.
Ràng buộc:
- Subtask 1 (có 30% số điểm): 1 ≤ n ≤ 5, 1 ≤ Ai ≤ 10
- Subtask 2 (có 20% số điểm): 1 ≤ n ≤ 1000, 1 ≤ Ai ≤ 1000
- Subtask 3 (có 30% số điểm): 1 ≤ n ≤ 104, 1 ≤ Ai ≤ 106
- Subtask 4 (có 20% số điểm): 1 ≤ n ≤ 106, 1 ≤ Ai ≤ 106
Câu 4. Pair (2,5 điểm)
Phần tiêu đề “Câu 4. Pair (2,5 điểm)”Cho hai danh sách số nguyên A và B có số phần tử lần lượt là n và m. Với mỗi phần tử Bk (0 ≤ k < m), bạn hãy đếm số cặp chỉ số (i, j) thỏa mãn:
Aj − Ai ≥ Bk (0 ≤ i < n, 0 ≤ j < n, i ≠ j)
Dữ liệu vào: Tệp văn bản Pair.inp gồm:
- Dòng đầu tiên chứa hai số nguyên n và m (1 ≤ n, m ≤ 5 × 103).
- Dòng thứ hai chứa n số nguyên A0, A1, …, A_n−1 (0 < Ai ≤ 109, 0 ≤ i < n).
- Dòng thứ ba chứa m số nguyên B0, B1, …, B_m−1 (0 < Bk ≤ 109, 0 ≤ k < m).
Dữ liệu ra: Tệp văn bản Pair.out gồm m dòng, mỗi dòng chứa số cặp (i, j) thỏa mãn
Aj − Ai ≥ Bk (0 ≤ k < m, 0 ≤ i < n, 0 ≤ j < n, i ≠ j).
Ví dụ 1:
| Pair.inp | Pair.out |
|---|---|
3 12 5 94 | 2 |
Giải thích: B0 = 4, có 2 cặp (i, j) thỏa mãn là: (0, 2): 9 − 2 = 7, (1, 2): 9 − 4 = 4. Cặp (0, 1) không thỏa mãn vì 5 − 2 = 3 < B0.
Ví dụ 2:
| Pair.inp | Pair.out |
|---|---|
5 21 5 2 6 93 10 | 80 |
Giải thích:
- B0 = 3, có các cặp (i, j) thỏa mãn là: (0, 1): 5 − 1 = 4, (0, 3): 6 − 1 = 5, (0, 4): 9 − 1 = 8, (2, 1): 5 − 2 = 3, (1, 4): 9 − 5 = 4, (2, 3): 6 − 2 = 4, (2, 4): 9 − 2 = 7, (3, 4): 9 − 6 = 3 → 8 cặp.
- B1 = 10, không có cặp (i, j) nào thỏa mãn.
Ràng buộc:
- Subtask 1 (có 20% số điểm): 1 ≤ n ≤ 100, m = 1, danh sách A đã được sắp xếp tăng.
- Subtask 2 (có 20% số điểm): 1 ≤ n, m ≤ 100, danh sách A đã được sắp xếp tăng.
- Subtask 3 (có 30% số điểm): 1 ≤ n, m ≤ 103.
- Subtask 4 (có 30% số điểm): 1 ≤ n, m ≤ 5 × 103.
--- HẾT ---
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu.
- Giám thị không giải thích gì thêm.