Bảng A 2022 - Quận Sơn Trà, Đà Nẵng
UBND QUẬN SƠN TRÀ HỘI THI TIN HỌC TRẺ CẤP QUẬN Năm học 2021-2022
ĐỀ THI BẢNG A - KHỐI TIỂU HỌC Thời gian: 100 phút (không kể thời gian giao đề)
Tổng quan đề thi
Phần tiêu đề “Tổng quan đề thi”| Tên bài | File chương trình | Dữ liệu vào | Dữ liệu ra |
|---|---|---|---|
| Bài 1 Bóng đèn | BONGDEN.* | Từ bàn phím | Màn hình |
| Bài 2 Biểu thức nhỏ nhất | BIEUTHUC.* | Từ bàn phím | Màn hình |
| Bài 3 Không thích số 3 | KHONGTHICH.* | Từ bàn phím | Màn hình |
| Bài 4 Số cân bằng | SOCANBANG.* | Từ bàn phím | Màn hình |
Bài 1: Bóng đèn (30 điểm)
Phần tiêu đề “Bài 1: Bóng đèn (30 điểm)”Người ta mắc bóng đèn màu xung quanh một bảng quảng cáo hình vuông có chiều dài cạnh a (dm), hai bóng đèn liên tiếp cách nhau 5 (cm). Em hãy viết chương trình để đưa ra màn hình số lượng bóng đèn cần mắc.
Ví dụ: a = 1, thì số bóng đèn cần mắc là 8.
Dữ liệu: Một số nguyên dương a (a ≤ 10⁷).
Kết quả: Một số nguyên duy nhất là số lượng bóng đèn cần mắc.
Bài 2: Biểu thức nhỏ nhất (30 điểm)
Phần tiêu đề “Bài 2: Biểu thức nhỏ nhất (30 điểm)”Cho trước 4 số nguyên a, b, c, d. Chúng ta sẽ chọn các số nguyên x và y sao cho a ≤ x ≤ b và c ≤ y ≤ d.
Yêu cầu: Tìm giá trị nhỏ nhất có thể có của biểu thức x − y.
Dữ liệu: Dòng đầu tiên chứa số nguyên dương a. Dòng thứ hai chứa số nguyên dương b. Dòng thứ ba chứa số nguyên dương c. Dòng thứ tư chứa số nguyên dương d. (1 ≤ a, b, c, d ≤ 10¹²).
Kết quả: Một số nguyên duy nhất là giá trị nhỏ nhất có thể có của biểu thức x − y.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
| 10 20 1 7 | 3 | Chọn x=10, y=7 thì ta có biểu thức x−y=10−7=3 là nhỏ nhất |
Bài 3: Không thích số 3 (100 điểm)
Phần tiêu đề “Bài 3: Không thích số 3 (100 điểm)”Polycarp không thích các số nguyên chia hết cho 3 hay có tận cùng bằng 3. Các số thỏa mãn cả hai điều kiện, Polycarp cũng không thích. Polycarp bắt đầu viết các số nguyên dương (lớn hơn 0) mà anh ấy thích: 1, 2, 4, 5, 7, 8, 10, 11, 14, 16, …
Yêu cầu: Hãy in ra số thứ k trong dãy này (các số được đánh thứ tự từ 1).
Dữ liệu: Một số nguyên dương k (k ≤ 10⁹).
Kết quả: Một số nguyên duy nhất là số thứ k trong dãy trên.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
| 5 | 7 | 1, 2, 4, 5, 7, 8, 10, 11, 14, 16, … |
| 9 | 14 | 1, 2, 4, 5, 7, 8, 10, 11, 14, 16, … |
Bài 4: Số cân bằng (20 điểm)
Phần tiêu đề “Bài 4: Số cân bằng (20 điểm)”Số cân bằng là số:
- Có số lượng các chữ số là số chẵn
- Nửa nhóm ký tự bên trái giống hệt nửa nhóm bên phải
Ví dụ: 66, 1212, 348348 là số cân bằng; 666, 1221, 334488 không phải là số cân bằng.
Yêu cầu: Cho giá trị n, hãy tìm các số cân bằng không vượt quá n.
Dữ liệu: Một số nguyên dương n (n ≤ 10¹²).
Kết quả: Một số nguyên duy nhất là số lượng số cân bằng.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
| 33 | 3 | 3 số cân bằng là: 11; 22; 33 |
| 1333 | 13 | 13 số cân bằng là: 11; 22; 33; 44; 55; 66; 77; 88; 99; 1010; 1111; 1212; 1313 |