Đề số 25 - Ôn thi Tin học trẻ Scratch
ĐỀ ÔN THI TIN HỌC TRẺ LẬP TRÌNH SCRATCH Bumbii Academy
BẢNG B – THCS ĐỀ SỐ 25 Thời gian làm bài: 100 phút
Tổng quan đề thi
Phần tiêu đề “Tổng quan đề thi”| Bài | Tên bài | Mã bài | Giới hạn thời gian | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Chia quà | CHIAQUA | 1 giây | 100 |
| 2 | Xâu lặp đều | LAPDEU | 1 giây | 100 |
| 3 | Cặp số nguyên tố | GOLDBACH | 1 giây | 100 |
| 4 | Hình chữ nhật trên lưới | HCNLUOI | 1 giây | 100 |
| 5 | Số đối xứng tiếp theo | SODX | 1 giây | 100 |
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím, kết quả ghi ra màn hình. Bài làm lưu thành file
MÃBÀI.sb3 (ví dụ CHIAQUA.sb3).
Bài 1. Chia quà (CHIAQUA)
Phần tiêu đề “Bài 1. Chia quà (CHIAQUA)”Cô giáo có N gói quà và muốn chia hết cho một nhóm bạn sao cho mỗi bạn nhận số gói quà bằng nhau. Nhóm phải có từ A đến B bạn.
Yêu cầu: Có bao nhiêu cách chọn số bạn trong nhóm?
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím: Gồm 3 dòng: N (1 ≤ N ≤ 1012), A, B (1 ≤ A ≤ B ≤ N).
Kết quả ghi ra màn hình: Một số tự nhiên là số cách.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
1225 | 3 | Nhóm 2, 3 hoặc 4 bạn. |
726 | 0 |
Ràng buộc:
- Có 40% số test với N ≤ 106;
- 60% số test còn lại có N ≤ 1012.
Bài 2. Xâu lặp đều (LAPDEU)
Phần tiêu đề “Bài 2. Xâu lặp đều (LAPDEU)”Cho xâu S gồm các chữ cái thường và số K. Hãy sắp xếp lại các chữ cái của S để được một xâu có dạng T T … T (xâu T viết liền K lần).
Yêu cầu: Nếu làm được, in xâu nhận được nhỏ nhất theo thứ tự từ điển; ngược lại in −1.
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím: Gồm 2 dòng: xâu S (dài từ 1 đến 105 kí tự) và K (1 ≤ K ≤ 105).
Kết quả ghi ra màn hình: Xâu nhận được, hoặc −1.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
bacbac2 | abcabc | T = abc. |
aab2 | -1 | Chỉ có một chữ b, không chia đều cho 2 lần lặp. |
Ràng buộc:
- Có 40% số test với K = 1;
- 60% số test còn lại có 1 ≤ K ≤ 105.
Bài 3. Cặp số nguyên tố (GOLDBACH)
Phần tiêu đề “Bài 3. Cặp số nguyên tố (GOLDBACH)”Yêu cầu: Trả lời Q câu hỏi; mỗi câu hỏi cho số N, hãy đếm số cách viết N thành tổng của hai số nguyên tố p + q với p không lớn hơn q.
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím:
- Dòng đầu: Q;
- Q dòng tiếp theo, mỗi dòng một số N.
Kết quả ghi ra màn hình: Q dòng, mỗi dòng là số cách của câu hỏi tương ứng.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
3107100 | 216 | 10 = 3 + 7 = 5 + 5; 7 = 2 + 5. |
11 | 0 |
Ràng buộc:
- Có 40% số test với Q ≤ 10 và mọi N từ 1 đến 2000;
- 60% số test còn lại có Q ≤ 100 và mọi N từ 1 đến 2 × 105.
Bài 4. Hình chữ nhật trên lưới (HCNLUOI)
Phần tiêu đề “Bài 4. Hình chữ nhật trên lưới (HCNLUOI)”Cho một lưới ô vuông gồm M hàng, N cột. Mỗi hình chữ nhật được tạo bởi một số ô của lưới (các cạnh nằm trên đường kẻ của lưới).
Yêu cầu: Đếm các hình chữ nhật không phải hình vuông trong lưới.
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím: Gồm 2 dòng: M và N.
Kết quả ghi ra màn hình: Một số tự nhiên là số hình chữ nhật không phải hình vuông.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
23 | 10 | Có 18 hình chữ nhật, trong đó 8 hình vuông (6 hình 1 × 1, 2 hình 2 × 2). |
11 | 0 |
Ràng buộc:
- Có 40% số test với 1 ≤ M, N ≤ 50;
- 60% số test còn lại có 1 ≤ M, N ≤ 104.
Bài 5. Số đối xứng tiếp theo (SODX)
Phần tiêu đề “Bài 5. Số đối xứng tiếp theo (SODX)”Số đối xứng là số đọc xuôi hay đọc ngược đều như nhau, ví dụ 7, 1331, 12321.
Yêu cầu: Cho số N, tìm số đối xứng nhỏ nhất không nhỏ hơn N.
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím: Một dòng chứa số tự nhiên N (N ≥ 1, chữ số đầu khác 0, N có không quá 105 chữ số).
Kết quả ghi ra màn hình: Số đối xứng cần tìm.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
1234 | 1331 | 1221 nhỏ hơn 1234. |
999 | 999 | N đã là số đối xứng. |
Ràng buộc:
- Có 40% số test với N ≤ 106;
- 60% số test còn lại N có không quá 105 chữ số.