Đề số 13 - Ôn thi Tin học trẻ Scratch
ĐỀ ÔN THI TIN HỌC TRẺ LẬP TRÌNH SCRATCH Bumbii Academy
BẢNG A – TIỂU HỌC ĐỀ SỐ 13 Thời gian làm bài: 100 phút
Tổng quan đề thi
Phần tiêu đề “Tổng quan đề thi”| Bài | Tên bài | Mã bài | Giới hạn thời gian | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Phát kẹo vòng tròn | PHATKEO | 1 giây | 100 |
| 2 | Đếm từ | DEMTU | 1 giây | 100 |
| 3 | Đánh số trang sách | TRANGSACH | 1 giây | 100 |
| 4 | Những ngày ấm lên | AMLEN | 1 giây | 100 |
| 5 | Dãy Fibonacci rút gọn | FIBO | 1 giây | 100 |
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím, kết quả ghi ra màn hình. Bài làm lưu thành file
MÃBÀI.sb3 (ví dụ PHATKEO.sb3).
Bài 1. Phát kẹo vòng tròn (PHATKEO)
Phần tiêu đề “Bài 1. Phát kẹo vòng tròn (PHATKEO)”N bạn ngồi thành vòng tròn, đánh số từ 1 đến N. Cô giáo phát M chiếc kẹo, mỗi lần một chiếc, lần lượt cho bạn số 1, số 2, …, số N rồi lại quay về bạn số 1, cứ thế cho đến hết kẹo.
Yêu cầu: Chiếc kẹo cuối cùng đến tay bạn số mấy, và bạn đó nhận được tất cả bao nhiêu chiếc?
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím: Gồm 2 dòng: dòng 1 là N, dòng 2 là M (1 ≤ N, M ≤ 109).
Kết quả ghi ra màn hình: Gồm 2 dòng: số thứ tự của bạn nhận chiếc kẹo cuối; số kẹo bạn đó nhận được.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
512 | 23 | Hai vòng phát 10 chiếc, chiếc 11 cho bạn 1, chiếc 12 cho bạn 2. Bạn 2 nhận 3 chiếc. |
48 | 42 | Đúng hai vòng, chiếc cuối cho bạn 4. |
Bài 2. Đếm từ (DEMTU)
Phần tiêu đề “Bài 2. Đếm từ (DEMTU)”Cho một câu gồm các từ viết bằng chữ cái thường, các từ cách nhau bởi một hoặc nhiều dấu cách (đầu và cuối câu không có dấu cách).
Yêu cầu: Đếm số từ trong câu và cho biết độ dài của từ dài nhất.
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím: Một dòng chứa câu (độ dài không quá 1000 kí tự).
Kết quả ghi ra màn hình: Gồm 2 dòng: số từ; độ dài từ dài nhất.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
hoc lap trinh scratch | 47 | Từ dài nhất là “scratch”. |
xin chao | 24 |
Ràng buộc:
- Có 40% số test mà giữa hai từ liền nhau có đúng một dấu cách;
- 60% số test còn lại giữa hai từ có thể có nhiều dấu cách.
Bài 3. Đánh số trang sách (TRANGSACH)
Phần tiêu đề “Bài 3. Đánh số trang sách (TRANGSACH)”Nhà in đánh số các trang của một quyển sách bắt đầu từ trang 1. Để đánh số tất cả các trang, thợ in đã dùng hết đúng N chữ số (ví dụ trang 12 dùng 2 chữ số).
Yêu cầu: Hỏi quyển sách có bao nhiêu trang?
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím: Một dòng chứa số tự nhiên N (1 ≤ N ≤ 1015). Dữ liệu luôn đảm bảo có số trang phù hợp.
Kết quả ghi ra màn hình: Một số tự nhiên là số trang.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
15 | 12 | Trang 1 đến 9 dùng 9 chữ số, trang 10, 11, 12 dùng 6 chữ số. |
192 | 100 | 9 + 90 × 2 + 3 = 192. |
Ràng buộc:
- Có 50% số test với N ≤ 106;
- 50% số test còn lại có N ≤ 1015.
Bài 4. Những ngày ấm lên (AMLEN)
Phần tiêu đề “Bài 4. Những ngày ấm lên (AMLEN)”Trạm khí tượng ghi nhiệt độ trong N ngày liên tiếp. Một đợt ấm lên là một số ngày liên tiếp mà nhiệt độ mỗi ngày cao hơn hẳn ngày trước nó trong đợt (một ngày đứng một mình cũng là một đợt dài 1 ngày).
Yêu cầu: Tìm độ dài của đợt ấm lên dài nhất.
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím: Gồm 2 dòng:
- Dòng 1: số tự nhiên N (1 ≤ N ≤ 105);
- Dòng 2: N số nguyên là nhiệt độ các ngày (mỗi số có giá trị tuyệt đối không quá 50 000), hai số liền nhau cách nhau một dấu cách.
Kết quả ghi ra màn hình: Một số tự nhiên là độ dài đợt ấm lên dài nhất.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
820 22 21 23 25 26 24 25 | 4 | Đợt 21, 23, 25, 26. |
330 30 30 | 1 | Nhiệt độ không tăng. |
Ràng buộc:
- Có 40% số test với N ≤ 1000;
- 60% số test còn lại có N ≤ 105.
Bài 5. Dãy Fibonacci rút gọn (FIBO)
Phần tiêu đề “Bài 5. Dãy Fibonacci rút gọn (FIBO)”Dãy Fibonacci bắt đầu bằng 1, 1, mỗi số sau bằng tổng hai số liền trước: 1, 1, 2, 3, 5, 8, 13, 21, 34, 55, 89, 144, 233, … Dãy Fibonacci rút gọn A gồm hai chữ số cuối của các số Fibonacci:
1, 1, 2, 3, 5, 8, 13, 21, 34, 55, 89, 44, 33, …
Yêu cầu: Tính tổng N số hạng đầu tiên của dãy A.
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím: Một dòng chứa số tự nhiên N (1 ≤ N ≤ 1014).
Kết quả ghi ra màn hình: Một số tự nhiên là tổng cần tìm.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
6 | 20 | 1 + 1 + 2 + 3 + 5 + 8 = 20. |
13 | 309 | 20 + 13 + 21 + 34 + 55 + 89 + 44 + 33 = 309. |
Ràng buộc:
- Có 40% số test với N ≤ 106;
- 60% số test còn lại có N ≤ 1014.