Bảng A 2026 - Phường Hòa Khánh, Đà Nẵng
ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG HÒA KHÁNH Đề chính thức
HỘI THI TIN HỌC TRẺ CẤP PHƯỜNG
NĂM HỌC 2025 - 2026
ĐỀ THI BẢNG A – KHỐI TIỂU HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề thi gồm 02 trang.
Tổng quan đề thi
Phần tiêu đề “Tổng quan đề thi”| TT | Tên bài | Tên tệp kết quả | Thời gian/1 test | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Số tròn chục | BAI1-SOTRONCHUC.* | 1 giây | 2.5 |
| 2 | Hiệu nhỏ nhất | BAI2-HIEUNHONHAT.* | 1 giây | 2.5 |
| 3 | Số may mắn | BAI3-SOMAYMAN.* | 1 giây | 2.5 |
| 4 | Thẻ thông minh | BAI4-THETHONGMINH.* | 1 giây | 2.5 |
Chú ý: Dấu * có thể là sb; c; cpp hoặc py tương ứng với ngôn ngữ lập
trình là Scratch; C/C++ hoặc Python.
Bài 1. Số tròn chục
Phần tiêu đề “Bài 1. Số tròn chục”Số tròn chục là số có chữ số hàng đơn vị là chữ số 0. Cho hai số tự nhiên L và R. Hãy đếm xem có bao nhiêu số tròn chục lớn hơn L và nhỏ hơn R.
Dữ liệu vào: Gồm 2 số tự nhiên L, R (L < R ≤ 10¹²). Mỗi số trên một dòng.
Dữ liệu ra: In ra kết quả của bài toán.
Ví dụ:
| Dữ liệu vào | Dữ liệu ra | Giải thích |
|---|---|---|
531 | 3 | Có 3 số tròn chục lớn hơn 5 và nhỏ hơn 31 là: 10, 20, 30 |
Bài 2. Hiệu nhỏ nhất
Phần tiêu đề “Bài 2. Hiệu nhỏ nhất”Trong một cuộc thi Robot, mỗi đội sẽ nhận được 4 số nguyên đại diện cho các thông số kỹ thuật của robot. Để tính toán năng lượng hao hụt, đội cần tìm hiệu nhỏ nhất giữa mọi cặp gồm 2 số trong 4 số đó.
Yêu cầu: Hãy tìm và in ra 1 số là hiệu nhỏ nhất giữa mọi cặp số. Hiệu của một cặp số được tính bằng giá trị tuyệt đối của hiệu hai số đó.
Dữ liệu vào: Gồm 4 số nguyên A, B, C, D (1 ≤ A, B, C, D ≤ 10¹²). Mỗi số trên một dòng.
Dữ liệu ra: In ra 1 số nguyên là hiệu nhỏ nhất giữa mọi cặp trong 4 số đã cho.
Ví dụ:
| Dữ liệu vào | Dữ liệu ra | Giải thích |
|---|---|---|
1527 | 1 | Các cặp số là: (1,5), (1,2), (1,7), (5,2), (5,7), (2,7) Hiệu lần lượt là: 4, 1, 6, 3, 2, 5 Hiệu nhỏ nhất là 1 |
Bài 3. Số may mắn
Phần tiêu đề “Bài 3. Số may mắn”Minh nghĩ ra một loại số đặc biệt gọi là số may mắn. Một số được gọi là số may mắn nếu số đó chỉ gồm các chữ số 4 và 8.
Ví dụ: Các số: 4, 8, 44, 48, 84, 88, 444, 448, 484, 488, 844, 848, … đều là số may mắn. Các số như: 6, 9, 478, 805 không phải là số may mắn.
Cho một số tự nhiên N, Minh muốn thực hiện các phép biến đổi để biến số đó thành một số may mắn. Trong một phép biến đổi, bạn có thể chọn một chữ số bất kỳ của số N và tăng lên hoặc giảm xuống 1 đơn vị. Mỗi chữ số có thể được biến đổi nhiều lần.
Yêu cầu: Hãy tìm số phép biến đổi ít nhất để biến số N thành một số may mắn có cùng số chữ số với N.
Dữ liệu vào: Gồm một số tự nhiên N (1 ≤ N ≤ 10¹²).
Dữ liệu ra: In ra số phép biến đổi ít nhất cần thực hiện.
Ví dụ:
| Dữ liệu vào | Dữ liệu ra | Giải thích |
|---|---|---|
7 | 1 | Biến 7 thành 8 với 1 phép |
465 | 3 | 465→444: cần 0+2+1=3 phép 465→484: cần 0+2+1=3 phép 465→848: cần nhiều hơn |
Bài 4. Thẻ thông minh
Phần tiêu đề “Bài 4. Thẻ thông minh”Trong cuộc thi xếp thẻ số thông minh, mỗi bạn được giao nhiệm vụ tạo ra các số có đúng m chữ số từ những tấm thẻ ghi số từ 0 đến 9. Ban tổ chức đưa ra hai số n và m và yêu cầu các bạn tìm xem có bao nhiêu số có đúng m chữ số sao cho tổng các chữ số của số đó bằng n.
Lưu ý: Số được tạo thành phải có đúng m chữ số, vì vậy chữ số đầu tiên không được là 0.
Yêu cầu: Hãy giúp các bạn tìm số lượng các số thỏa mãn yêu cầu trên.
Dữ liệu vào: Gồm một dòng chứa hai số nguyên n và m (1 ≤ m ≤ 4, 0 ≤ n ≤ 9 × m).
Dữ liệu ra: In ra một số nguyên là số lượng các số có đúng m chữ số sao cho tổng các chữ số bằng n.
Ví dụ:
| Dữ liệu vào | Dữ liệu ra | Giải thích |
|---|---|---|
10 2 | 9 | Có 9 số có 2 chữ số và tổng bằng 10 là: 19, 28, 37, 46, 55, 64, 73, 82, 91 |
6 3 | 21 | Có 21 số có 3 chữ số và tổng bằng 6, ví dụ: 105, 114, 123, 132, 141, 150, 204, … |