Bảng B 2018 - Thị xã Buôn Hồ, Đắk Lắk
HỘI THI TIN HỌC TRẺ THỊ XÃ BUÔN HỒ, ĐẮK LẮK
Lần thứ XXIV – Năm 2018
ĐỀ THI BẢNG B – THCS - PHẦN THỰC HÀNH
Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian phát đề
Bài 1 (5 điểm): Dãy số Fibonacci
Phần tiêu đề “Bài 1 (5 điểm): Dãy số Fibonacci”Dãy số Fibonacci là dãy số có hai số hạng đầu tiên bằng 1, các số hạng tiếp theo từ số hạng thứ 3 trở đi bằng tổng của hai số hạng đứng trước nó. Một số số hạng đầu tiên của dãy Fibonacci là:
1, 1, 2, 3, 5, 8, 13, 21, ...Cho trước số nguyên dương N (1 ≤ N ≤ 100).
Yêu cầu: Xác định N có phải là số Fibonacci hay không?
Dữ liệu vào: Nhập từ bàn phím số nguyên dương N.
Kết quả ra: Nếu N là số Fibonacci in ra chữ YES, nếu không phải in ra chữ NO.
Tên chương trình: BAI1.PAS
Ví dụ:
| Dữ liệu nhập vào | Kết quả xuất ra |
|---|---|
| 8 | YES |
| 9 | NO |
Bài 2 (5 điểm)
Phần tiêu đề “Bài 2 (5 điểm)”Cho trước 2 số tự nhiên a, b (1 ≤ a, b ≤ 5000).
Yêu cầu:
- Xác định bội chung nhỏ nhất của a và b.
- Tối giản phân số a chia cho b.
Dữ liệu vào: Đọc từ bàn phím 2 số tự nhiên a, b trên cùng một dòng.
Kết quả ra: Xuất ra màn hình:
- Dòng thứ nhất in ra kết quả bội chung nhỏ nhất của a và b.
- Dòng thứ hai in trên một dòng hai số tự nhiên x, y, mỗi số cách nhau một khoảng trắng. Trong đó x là tử số và y là mẫu số của phân số tối giản tìm được.
Tên chương trình: BAI2.PAS
Ví dụ:
| Dữ liệu vào | Kết quả ra |
|---|---|
4 12 | 121 3 |
Bài 3 (5 điểm)
Phần tiêu đề “Bài 3 (5 điểm)”Viết chương trình nhập một dãy gồm N (0 < N ≤ 100) số nguyên a₁, a₂, a₃, …, aN và một số nguyên K, mỗi số có giá trị nhỏ hơn 65000.
Yêu cầu:
- Xếp lại dãy đó theo thứ tự giảm dần.
- Chèn số nguyên K vào dãy sao cho dãy vẫn giữ được thứ tự giảm dần (không được sắp xếp lại).
Dữ liệu vào: Nhập từ bàn phím:
- Dòng đầu đọc số nguyên N.
- Dòng thứ hai là các số của dãy cách nhau một khoảng trắng theo thứ tự a₁, a₂, a₃, …, aN.
- Dòng thứ ba nhập số nguyên K.
Kết quả ra: Xuất ra màn hình:
- Dòng thứ nhất là dãy số được sắp xếp giảm dần.
- Dòng thứ hai là dãy số được sắp xếp giảm dần đã được chèn thêm số nguyên K.
Tên chương trình: BAI3.PAS
Ví dụ:
| Dữ liệu vào | Kết quả ra |
|---|---|
66 11 8 2 9 3412 | 34 11 9 8 6 234 12 11 9 8 6 2 |
Bài 4 (5 điểm)
Phần tiêu đề “Bài 4 (5 điểm)”Viết chương trình nhập một dãy gồm N (0 < N ≤ 200) số nguyên dương a₁, a₂, a₃, …, aN. Mỗi số có giá trị nhỏ hơn 32000.
Yêu cầu:
a) In ra màn hình số có tổng các chữ số của nó là lớn nhất.
b) In ra dãy gồm các số là số đảo ngược của dãy số đã nhập.
Dữ liệu vào: Nhập từ bàn phím:
- Dòng đầu đọc số nguyên N.
- Dòng tiếp theo là các số của dãy cách nhau một khoảng trắng theo thứ tự a₁, a₂, a₃, …, aN.
Kết quả ra: Xuất ra màn hình:
- Dòng thứ nhất in ra số có tổng các chữ số của nó là lớn nhất.
- Dòng thứ hai in ra dãy gồm các số là số đảo ngược của dãy số đã nhập.
Tên chương trình: BAI4.PAS
Ví dụ:
| Dữ liệu vào | Kết quả ra |
|---|---|
528 54 7 112 9 | 1082 45 7 211 9 |
Giải thích: Số 28 có tổng các chữ số là 2+8=10 lớn nhất trong dãy đã nhập vào. Số 28 có số đảo ngược là 82.
Bài 4 - Biến thể (Đề số 04)
Phần tiêu đề “Bài 4 - Biến thể (Đề số 04)”Viết chương trình nhập số nguyên M từ bàn phím với 2 < M ≤ 2018.
Yêu cầu:
a) Tìm tổng các ước của M.
b) In ra màn hình số nguyên tố thứ M.
Dữ liệu vào: Nhập từ bàn phím số nguyên M.
Kết quả ra: Xuất ra màn hình:
- Dòng thứ nhất in ra tổng các ước của M.
- Dòng thứ hai in số nguyên là số nguyên tố thứ M (biết số nguyên tố thứ nhất là số 2).
Ví dụ:
| Dữ liệu vào | Kết quả ra |
|---|---|
5 | 611 |