Đề số 27 - Ôn thi Tin học trẻ Scratch
ĐỀ ÔN THI TIN HỌC TRẺ LẬP TRÌNH SCRATCH Bumbii Academy
BẢNG B – THCS ĐỀ SỐ 27 Thời gian làm bài: 100 phút
Tổng quan đề thi
Phần tiêu đề “Tổng quan đề thi”| Bài | Tên bài | Mã bài | Giới hạn thời gian | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Cặp tổng chẵn | CAPCHAN | 1 giây | 100 |
| 2 | Lọc nhiễu | LOCNHIEU | 1 giây | 100 |
| 3 | Fibonacci chia lấy dư | FIBOMOD | 1 giây | 100 |
| 4 | Xoay bảng | XOAYBANG | 1 giây | 100 |
| 5 | Dãy nhà phố | XAYNHA | 1 giây | 100 |
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím, kết quả ghi ra màn hình. Bài làm lưu thành file
MÃBÀI.sb3 (ví dụ CAPCHAN.sb3).
Bài 1. Cặp tổng chẵn (CAPCHAN)
Phần tiêu đề “Bài 1. Cặp tổng chẵn (CAPCHAN)”Yêu cầu: Có bao nhiêu cách chọn hai số khác nhau trong các số 1, 2, …, N sao cho tổng của chúng là số chẵn? (Chọn a và b hay chọn b và a được tính là một cách.)
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím: Một dòng chứa N (1 ≤ N ≤ 108).
Kết quả ghi ra màn hình: Một số tự nhiên là số cách chọn.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
5 | 4 | (1, 3), (1, 5), (3, 5), (2, 4). |
1 | 0 |
Bài 2. Lọc nhiễu (LOCNHIEU)
Phần tiêu đề “Bài 2. Lọc nhiễu (LOCNHIEU)”Một thông điệp bị nhiễu: ngoài các chữ cái thường và dấu cách, nó bị chen các kí tự nhiễu là chữ số
và các kí hiệu #, @, *, %.
Yêu cầu: Bỏ hết kí tự nhiễu, sau đó chuẩn hóa dấu cách: bỏ dấu cách ở đầu và cuối, giữa hai từ chỉ giữ một dấu cách. In thông điệp nhận được.
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím: Một dòng chứa thông điệp dài từ 1 đến 104 kí tự, có ít nhất một chữ cái, không bắt đầu và không kết thúc bằng dấu cách.
Kết quả ghi ra màn hình: Thông điệp sau khi lọc.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
h3e#llo w@o1rld | hello world | |
1a2b3 | ab |
Ràng buộc:
- Có 40% số test mà thông điệp không có dấu cách;
- 60% số test còn lại không có điều kiện gì thêm.
Bài 3. Fibonacci chia lấy dư (FIBOMOD)
Phần tiêu đề “Bài 3. Fibonacci chia lấy dư (FIBOMOD)”Dãy Fibonacci: F1 = F2 = 1, từ số hạng thứ ba mỗi số bằng tổng hai số đứng trước (1, 1, 2, 3, 5, 8, …).
Yêu cầu: Tìm số dư khi chia F_N cho M.
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím: Gồm 2 dòng: N (1 ≤ N ≤ 1015) và M (1 ≤ M ≤ 1000).
Kết quả ghi ra màn hình: Một số tự nhiên là số dư.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
107 | 6 | F10 = 55, chia 7 dư 6. |
11 | 0 |
Ràng buộc:
- Có 40% số test với N ≤ 106;
- 60% số test còn lại có N ≤ 1015.
Bài 4. Xoay bảng (XOAYBANG)
Phần tiêu đề “Bài 4. Xoay bảng (XOAYBANG)”Cho bảng số M hàng, N cột. Mỗi lần xoay là quay cả bảng 90 độ theo chiều kim đồng hồ (bảng M × N thành bảng N × M).
Yêu cầu: In bảng sau K lần xoay.
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím:
- Ba dòng đầu: M, N (1 ≤ M, N ≤ 300), K (0 ≤ K ≤ 109);
- M dòng tiếp theo, mỗi dòng N số tự nhiên (không quá 109) cách nhau một dấu cách.
Kết quả ghi ra màn hình: Bảng sau khi xoay, mỗi hàng một dòng, các số cách nhau một dấu cách.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
2311 2 34 5 6 | 4 15 26 3 | Cột 1 đọc từ dưới lên thành hàng 1. |
2261 23 4 | 4 32 1 | Xoay 6 lần giống xoay 2 lần. |
Ràng buộc:
- Có 40% số test với K ≤ 4;
- 60% số test còn lại có K ≤ 109.
Bài 5. Dãy nhà phố (XAYNHA)
Phần tiêu đề “Bài 5. Dãy nhà phố (XAYNHA)”Một dãy N ngôi nhà liền nhau; theo quy hoạch, nhà thứ i phải có ít nhất ai tầng. Để dãy phố đẹp, hai nhà kề nhau không được chênh nhau quá d tầng.
Yêu cầu: Chọn số tầng cho từng nhà thỏa mãn hai điều kiện trên sao cho tổng số tầng ít nhất. In tổng đó.
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím:
- Dòng 1: N; dòng 2: d (0 ≤ d ≤ 109);
- Dòng 3: N số a1, a2, …, cách nhau một dấu cách (mỗi số từ 1 đến 109).
Kết quả ghi ra màn hình: Một số tự nhiên là tổng số tầng ít nhất.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
521 7 2 1 4 | 24 | Số tầng 5, 7, 5, 3, 4. |
3105 1 5 | 11 | Giữ nguyên. |
Ràng buộc:
- Có 40% số test với 1 ≤ N ≤ 1000;
- 60% số test còn lại có 1 ≤ N ≤ 105.