Bảng A 2025 - Tỉnh Quảng Nam
BTC HỘI THI TIN HỌC TRẺ
TỈNH QUẢNG NAM
Đề chính thức
(Đề thi gồm có 03 trang)
KỲ THI TIN HỌC TRẺ TỈNH QUẢNG NAM
LẦN THỨ XXVII – NĂM 2025
Môn thi: Thực hành Tin học – Bảng A (Tiểu học)
Thời gian: 100 phút (Không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 23/05/2025
Tổng quan
Phần tiêu đề “Tổng quan”| Câu | Tên chương trình | Thời gian, bộ nhớ | Số điểm |
|---|---|---|---|
| Câu 1. Bối rối giữa 6 và 9 | CAU1.* | 1 giây, 512Mb | 100 |
| Câu 2. Khuyến mãi | CAU2.* | 1 giây, 512Mb | 100 |
| Câu 3. Số đặc biệt | CAU3.* | 1 giây, 512Mb | 100 |
| Câu 4. Bảng xoắn ốc vuông | CAU4.* | 1 giây, 512Mb | 100 |
Dấu * được thay thế bởi pas/cpp/py của ngôn ngữ lập trình được sử dụng tương
ứng là Pascal/C++/Python.
Câu 1. Bối rối giữa 6 và 9 (100 điểm)
Phần tiêu đề “Câu 1. Bối rối giữa 6 và 9 (100 điểm)”Hiếu Đặng làm việc tại bộ phận thanh toán của công ty ABC, nơi anh có nhiệm vụ trả lại tiền thừa cho khách hàng. Tuy nhiên, Hiếu thường nhầm lẫn giữa chữ số 6 và 9. Khi nhận một số tiền thực tế N, Hiếu có thể vô tình thay tất cả chữ số 6 thành 9, dẫn đến việc trả nhầm tiền thừa.
Ví dụ:
- Nếu số tiền thực tế là 56, Hiếu nhầm thành 59, số tiền dư trả nhầm là 59 − 56 = 3.
- Nếu số tiền thực tế là 66, Hiếu nhầm thành 99, số tiền dư trả nhầm là 99 − 66 = 33.
Yêu cầu: Hãy giúp Hiếu tính số tiền dư tối đa mà anh có thể trả nhầm cho khách hàng, khi thay tất cả các chữ số 6 trong số N thành 9.
Dữ liệu: Một dòng duy nhất chứa số nguyên không âm N (0 ≤ N < 10⁷);
Kết quả: Một dòng duy nhất, chứa số tiền trả nhầm tối đa.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
56 | 3 | 56 Hiếu nhầm thành 59: 59 − 56 = 3 |
66 | 33 | 66 Hiếu nhầm thành 99: 99 − 66 = 33 |
Câu 2. Khuyến mãi (100 điểm)
Phần tiêu đề “Câu 2. Khuyến mãi (100 điểm)”Nhân dịp tổ chức Tin học trẻ, siêu thị BigC tổ chức bán bút với chương trình khuyến mãi như sau: Giá một chiếc bút là t đồng, khi mua m chiếc khách hàng được tặng thêm 1 chiếc. Để phục vụ kỳ thi, Ban tổ chức cần phải chuẩn bị ít nhất n bút phát cho các thí sinh dự thi.
Yêu cầu: Cho biết m, n, t. Tính số tiền S (đơn vị đồng) ít nhất cần có để mua bút.
Dữ liệu:
- Dòng thứ nhất chứa số nguyên dương m (m ≤ 10⁶).
- Dòng thứ hai chứa số nguyên dương n (n ≤ 10⁶).
- Dòng thứ ba chứa số nguyên dương t (t ≤ 10⁶).
Kết quả: Một dòng duy nhất, chứa số tiền S (đơn vị đồng) ít nhất cần có để mua bút.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
23100 | 200 | Mua 2 cây được khuyến mãi 1 cây đủ 2 cây (2 × 100 = 200 đồng). |
83200 | 600 | Mua 3 cây, mỗi cây 200 đồng. |
Câu 3. Số đặc biệt (100 điểm)
Phần tiêu đề “Câu 3. Số đặc biệt (100 điểm)”Số đặc biệt là số tự nhiên A thỏa mãn: Nếu A có l chữ số thì phép chia lấy dư của A cho (l + 1) bằng l.
Ví dụ: 14 là số đặc biệt vì 14 có 2 chữ số và 14 chia 3 dư 2.
Yêu cầu: Viết chương trình nhập vào số tự nhiên n, in ra số đặc biệt thứ n.
Dữ liệu: Một dòng duy nhất, chứa số tự nhiên n (0 ≤ n ≤ 10¹³).
Kết quả: Một dòng duy nhất, chứa số đặc biệt thứ n.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
5 | 9 | Các số đặc biệt đầu tiên: 1, 3, 5, 7, 9, 11, 14, 17, 20, … |
8 | 17 | Các số đặc biệt đầu tiên: 1, 3, 5, 7, 9, 11, 14, 17, 20, … |
Câu 4. Bảng xoắn ốc vuông (100 điểm)
Phần tiêu đề “Câu 4. Bảng xoắn ốc vuông (100 điểm)”Cho số nguyên dương n. Người ta lập bảng hình vuông cạnh n với kích thước n × n. Các số từ 1 đến (n × n) được viết lần lượt vào bảng hình vuông theo chiều xoắn ốc thuận chiều kim đồng hồ (xem hình mô tả).

Một bảng hình vuông n × n sẽ có (n + 1)//2 vòng tất cả.
Vòng được đánh số từ ngoài vào trong: từ vòng 1 đến vòng (n + 1)//2.
Vòng 1 là các ô bao quanh lớp 2 (hình ảnh là các ô màu vàng).
Vòng 2 là các ô bao quanh lớp 3 (hình ảnh là các ô màu xanh lá).
……
Vòng trong cùng: (n + 1)//2:
- Nếu n lẻ chỉ có 1 ô là ô trung tâm.
- Nếu n chẵn: sẽ có 4 ô trung tâm.
Yêu cầu: Cho hai số nguyên dương n, k, tính tổng các số được điền ở vòng chứa số k bảng hình vuông cạnh n.
Dữ liệu:
- Dòng 1: chứa số nguyên dương n (1 ≤ n ≤ 10⁶).
- Dòng 2: chứa số nguyên dương k (1 ≤ k ≤ (n + 1)//2).
Kết quả: Một dòng duy nhất, chứa tổng các số được điền ở vòng chứa số k của bảng hình vuông cạnh n.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
413 | 58 | 13+14+15+16=58 |
628 | 318 | 21+22+23+…+32=318 |