Đề số 20 - Ôn thi Tin học trẻ Scratch
ĐỀ ÔN THI TIN HỌC TRẺ LẬP TRÌNH SCRATCH Bumbii Academy
BẢNG A – TIỂU HỌC ĐỀ SỐ 20 Thời gian làm bài: 100 phút
Tổng quan đề thi
Phần tiêu đề “Tổng quan đề thi”| Bài | Tên bài | Mã bài | Giới hạn thời gian | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thang máy | THANGMAY | 1 giây | 100 |
| 2 | Số Armstrong | ARMSTRONG | 1 giây | 100 |
| 3 | Đếm ngày qua nhiều năm | SONGAY | 1 giây | 100 |
| 4 | Tô đường chéo | TOCHEO | 1 giây | 100 |
| 5 | Tam giác điền dọc | TGDOC | 1 giây | 100 |
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím, kết quả ghi ra màn hình. Bài làm lưu thành file
MÃBÀI.sb3 (ví dụ THANGMAY.sb3).
Bài 1. Thang máy (THANGMAY)
Phần tiêu đề “Bài 1. Thang máy (THANGMAY)”Tòa nhà có các tầng hầm đánh số −1, −2, …, −5 (tầng −1 ngay dưới mặt đất) và các tầng nổi đánh số 1, 2, …, 100. Tòa nhà không có tầng 0: đi từ tầng −1 lên tầng 1 chỉ là đi qua 1 tầng.
Thang máy đang ở tầng A. Nó chạy đến tầng C để đón khách, rồi chở khách đến tầng B. Mỗi khi đi qua một tầng, thang máy mất T giây; mỗi lần dừng (ở tầng C và ở tầng B) mất thêm S giây để mở và đóng cửa.
Yêu cầu: Tính tổng thời gian, đổi ra phút và giây.
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím: Gồm 5 dòng: A, B, C (các số từ −5 đến 100, khác 0; C khác A và khác B), T (1 ≤ T ≤ 10), S (0 ≤ S ≤ 60).
Kết quả ghi ra màn hình: Hai số: số phút và số giây (từ 0 đến 59), cách nhau một dấu cách.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
195310 | 0 44 | Đi 4 + 4 = 8 tầng mất 24 giây, hai lần dừng 20 giây. |
-2302415 | 2 34 | Từ tầng −2 đến tầng 2 qua 3 tầng, rồi 28 tầng: 31 × 4 + 30 = 154 giây. |
Bài 2. Số Armstrong (ARMSTRONG)
Phần tiêu đề “Bài 2. Số Armstrong (ARMSTRONG)”Một số có k chữ số gọi là số Armstrong nếu nó bằng tổng các chữ số của nó, mỗi chữ số nâng lên lũy thừa bậc k. Ví dụ 153 có 3 chữ số và 153 = 1 × 1 × 1 + 5 × 5 × 5 + 3 × 3 × 3.
Yêu cầu: Liệt kê các số Armstrong trong đoạn từ A đến B.
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím: Gồm 2 dòng: A và B (1 ≤ A ≤ B ≤ 106).
Kết quả ghi ra màn hình: Dòng đầu là số lượng số Armstrong tìm được; các dòng tiếp theo, mỗi dòng một số, theo thứ tự tăng dần.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
100400 | 3153370371 | |
1099 | 0 | Không có số Armstrong nào có hai chữ số. |
Ràng buộc:
- Có 40% số test với B ≤ 1000;
- 60% số test còn lại có B ≤ 106.
Bài 3. Đếm ngày qua nhiều năm (SONGAY)
Phần tiêu đề “Bài 3. Đếm ngày qua nhiều năm (SONGAY)”Năm nhuận có 366 ngày, các năm khác có 365 ngày. Một năm là năm nhuận nếu số năm chia hết cho 400, hoặc chia hết cho 4 nhưng không chia hết cho 100. Ví dụ 2024 và 2000 là năm nhuận, 1900 không phải.
Yêu cầu: Từ đầu năm X đến hết năm Y có bao nhiêu ngày và bao nhiêu năm nhuận?
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím: Gồm 2 dòng: X và Y (1 ≤ X ≤ Y ≤ 1012).
Kết quả ghi ra màn hình: Gồm 2 dòng: số ngày; số năm nhuận.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
20242026 | 10961 | 366 + 365 + 365. |
19001900 | 3650 | 1900 chia hết cho 100 nhưng không chia hết cho 400. |
Ràng buộc:
- Có 40% số test với Y ≤ 106;
- 60% số test còn lại có Y ≤ 1012.
Bài 4. Tô đường chéo (TOCHEO)
Phần tiêu đề “Bài 4. Tô đường chéo (TOCHEO)”Một tấm bảng gồm M hàng và N cột ô vuông; ô ở hàng i, cột j gọi là ô (i, j). Bạn Su tô màu những ô có i + j chia hết cho K. Các ô được tô xếp thành những đường chéo song song, cách đều nhau.
Yêu cầu: Đếm số ô được tô.
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím: Gồm 3 dòng: M, N, K (1 ≤ M ≤ 106; 1 ≤ N ≤ 109; 1 ≤ K ≤ 109).
Kết quả ghi ra màn hình: Một số tự nhiên là số ô được tô.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
453 | 7 | Hàng 1: cột 2, 5; hàng 2: cột 1, 4; hàng 3: cột 3; hàng 4: cột 2, 5. |
225 | 0 | i + j không quá 4. |
Ràng buộc:
- Có 40% số test với M, N ≤ 100;
- 60% số test còn lại có M ≤ 106, N ≤ 109.
Bài 5. Tam giác điền dọc (TGDOC)
Phần tiêu đề “Bài 5. Tam giác điền dọc (TGDOC)”Một tam giác số có R hàng, hàng thứ i có i ô (cột 1 đến cột i). Các số 1, 2, 3, … được điền theo từng cột, xen kẽ chiều:
- cột 1 (từ hàng 1 đến hàng R) điền từ trên xuống;
- cột 2 (từ hàng 2 đến hàng R) điền từ dưới lên;
- cột 3 (từ hàng 3 đến hàng R) điền từ trên xuống; và cứ thế.
Ví dụ với R = 4:
12 73 6 84 5 9 10Yêu cầu: Tính tổng các số trên hàng X.
Dữ liệu nhập vào từ bàn phím: Gồm 2 dòng: R và X (1 ≤ X ≤ R ≤ 105).
Kết quả ghi ra màn hình: Một số tự nhiên là tổng các số trên hàng X.
Ví dụ:
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
43 | 17 | 3 + 6 + 8. |
44 | 28 | 4 + 5 + 9 + 10. |
Ràng buộc:
- Có 40% số test với R ≤ 300;
- 60% số test còn lại có R ≤ 105.